Danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư ( 21 thủ tục)

Đăng ngày 17 - 09 - 2019
100%

Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư ( 21 thủ tục)

 

Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Lĩnh vực thủ tục hành chính cấp huyện (21 TTHC)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã (16 TTHC)

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (21 TTHC)
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (05 TTHC)
1
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ-CP);
Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT);
 
 
 
 
 
 
 
 
Nghị quyết số 136/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND  ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí (Nghị quyết số 136/2017/NQ-HĐND).
 
2
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nếu hộ kinh doanh chuyển địa chỉ sang quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh khác nơi hộ kinh doanh đã đăng ký thì thời hạn là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 136/2017/NQ-HĐND.
 
3
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
 
x
x
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT.
 
4
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
 
x
x
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT.
 
5
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 136/2017/NQ-HĐND.
 
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã (16 TTHC)
1
Đăng ký thành lập hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
2
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của  Nghị định số 193/2013/NĐ-CP (Nghị định số 107/2017/NĐ-CP);
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
3
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
4
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
5
Đăng ký khi hợp tác xã chia
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
6
Đăng ký khi hợp tác xã tách
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
7
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
8
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 100.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
9
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
10
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
 
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
11
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
12
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
13
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
 
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
14
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
 
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
15
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 
16
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
3 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện /Hệ thống Thông tin quốc gia về Đăng ký HTX
- Lệ phí: 30.000đ
x
x
- Luật Hợp tác xã;
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày  08/5/2019
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND.
 

 

Ý kiến bạn đọc

    Tin mới nhất

    Thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu cấp xã(21/09/2016 2:00 CH)

    7. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua...(20/09/2016 2:00 CH)

    7. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua...(20/09/2016 2:00 CH)

    21. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu(20/09/2016 2:00 CH)

    20. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu(20/09/2016 2:00 CH)

    19. Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn(20/09/2016 2:00 CH)

    18. Mở thầu(20/09/2016 1:59 CH)